danh sách các vị thuốc Chia theo bộ kim mộc thủy hỏa thổ:
Bộ hỏa |
Bộ Mộc |
Bộ Thổ |
Bộ Kim |
Bộ Thủy |
| 1. Nhục Quế | 32. Đương quy | 66. bạch truật | 96. nhân sâm | 126. sinh địa hoàng |
| 2. Phụ tử | 33. bạch thược | 67. bạch phục linh | 97. Hoàng kỳ | 127. lộc nhung |
| 3. Viễn Chí | 34. xuyên khung | 68. cam thảo | 98. sa sâm | 128. mê nhung |
| 4. Đinh Hương | 35. đan sâm | 69. sơn dược | 99. mạch môn | 129. hà thủ ô |
| 5. Hồi hương | 36. mẫu đơn bì | 70. long nhãn | 100. thiên môn | 130. sơn thù |
| 6. Xạ Hương | 37. phòng phong | 71. liên nhục | 101. ngũ vị tử | 131. câu kỳ tử |
| 7. Nhũ Hương | 38. khương hoạt | 72. đại táo | 102. tử uyển | 132. nhục thung dung |
| 8. Một dược | 39. độc hoạt | 73. ý dĩ | 103. khoản hoa đông | 133. thỏ ty tử |
| 9. Đào nhân | 40. thăng ma | 74. sinh khương | 104. hồ đào nhục | 134. bổ cốt chỉ |
| 10. Hồng hoa | 41. sài hồ | 75. toan táo | 105. tang bạch bì | 135. ngưu tất |
| 11. Huyền hồ sách | 42. tiền hồ | 76. súc sa nhân | 106. bối mẫu | 136. đỗ trọng |
| 12. Bồ Hoàng | 43. tế tân | 77. nhục đậu khấu | 107. mộc hương | 137. tục đoạn |
| 13. Ngũ Linh chi | 44. bạch chỉ | 78. kha tử | 108. trầm hương | 138. nhữ tráp |
| 14. Đồng tiện | 45. cát căn | 79. bạch biển đậu | 109. hương phụ | 139. a giao |
| 16. Hoàng liên | 46. tần giao | 80. ích trí | 110. chỉ xác | 140. huyền sâm |
| 17. Hoàng cầm | 47. thiên ma | 81. thương truật | 111. trần bì | 141. chi mẫu |
| 18. Sơn chi tử | 48. câu đằng | 82. hậu phác | 112. cốt toái bổ | 142. hoàng bá |
| 19. Đại thanh | 49. tử tô | 83. bán hạ | 113. cát cánh | 143. trư linh |
| 20. Ngô thù du | 50. kinh giới | 84. mạch nha | 114. hạnh nhân | 144. trạch tả |
| 21. Liên kiều | 51. bạc hà | 85. sơn tra | 115. la bặc | 145. xa tiền tử |
| 22. Kim ngân hoa | 52. trúc diệp | 86. thần khúc | 116. bạch giới tử | 146 mộc thông |
| 23. thiên hoa phấn | 53. trúc nhự | 87. hoắc thương | 117. kinh tam lăng | 147. hoạt thạch |
| 24. Thạch cao | 54. trúc lịch | 88. đại phúc bì | 118. bồng nga truật | 148. ngũ gia bì |
| 25. mao căn | 55. trạch lan | 89. đại hoàng | 119. cảo bản | 149.long cốt |
| 26. Xuyên sơn giáp | 56. ngải diệp | 90. phác tiêu | 120. mạn kinh tử | 150. hổ cốt |
| 27. nam tinh. | 57. cam cúc | 91. ba đậu | 121. thạch xương bồ | 151. quý giáp |
| 28. Địa du | 58. ích mẫu | 92. nhân trần | 122. ô mai | 152. miết giáp |
| 29. Ngưu hoàng | 59. sung úy tử | 93. thường sơn | 123. uất kim | 153. hu thiêm thảo |
| 30. Hổ phách | 60. mộc qua | 94. thảo quả | 124. cồ mạch | 154. tử hà xa |
| 31. Đăng tâm | 61. phòng kỷ | 95. binh lang | 125. hương nhu | 155. bào y thủy |
| 62. uy linh tiên | ||||
| 63. long đởm thảo | ||||
| 64. ma hoàng | ||||
| 65. ma hoàng căn |


